KHOA HỌC

ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ISSN:1859 - 3453

Danh mục các chuyên ngành được tính điểm công trình

TẠP CHÍ KHOA HỌC ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ISSN: 1859 – 3453

Giấy phép hoạt động báo chí số: 1489/GP-BTTTT, cấp lại lần 2 ngày 15/09/2011

Tổng Biên tập: PGS.TS. Nguyễn Thuấn

Trụ sở Tòa soạn: 35-37 Hồ Hảo Hớn, Quận 1, TP.HCM (Phòng 803)

Điện thoại: (84.28) 38 386 635

Email: tapchikhoahoc@ou.edu.vn

Website: http//tckh.ou.edu.vn

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

DANH MỤC CÁC CHUYÊN NGÀNH

CỦA TẠP CHÍ KHOA HỌC ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐƯỢC HỘI ĐỒNG CHỨC DANH GIÁO SƯ (HĐCDGS)

NGÀNH/LIÊN NGÀNH ĐƯA VÀO TÍNH ĐIỂM CÔNG TRÌNH

 

 

TT

HỘI ĐỒNG

CÁC CHUYÊN NGÀNH

ĐIỂM

CÔNG TRÌNH 

1

HĐCDGS

NGÀNH KINH TẾ

1.1. Kinh tế học bao gồm: Kinh tế học; chính sách công; Kinh tế chính trị; Kinh tế đầu tư; Kinh tế phát triển; Kinh tế quốc tế; Thống kê kinh tế; Toán kinh tế; Kinh tế ngành, lĩnh vực;…

1.2. Kinh doanh bao gồm:  Quản trị kinh doanh; Marketing; Thương mại; Quản trị nhân lực; Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh các ngành, lĩnh vực;…

1.3. Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm bao gồm: Tài chính – Ngân hàng; Tài chính công; Bảo hiểm; Hải quan; Tài chính quốc tế; Thị trường và các định chế tài chính;…

1.4. Kế toán – Kiểm toán bao gồm: Kế toán; Kiểm toán; Kế toán doanh nghiệp; Kế toán đơn vị sự nghiệp; Kế toán công;…

1.5. Quản trị - Quản lý bao gồm: Quản lý công; Quản lý kinh tế; Hệ thống thông tin quản lý; Chính sách công;…

0 - 0,5

2

HĐCDGS NGÀNH

GIÁO DỤC HỌC

2.1. Giáo dục học đại cương.

2.2. Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn.

2.3. Quản lý giáo dục.

2.4. Giáo giục học chuyên ngành.

0 - 0,5

3

HĐCDGS LIÊN NGÀNH TRIẾT HỌC – XÃ HỘI HỌC – CHÍNH TRỊ HỌC

3.1. Triết học bao gồm: Lịch sử triết học; Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử; Logic học; Đạo đức học; Mỹ học; Triết học trong khoa học tự nhiên; Triết học xã hội; Triết học văn hóa; Triết học phương tây; Triết học phương đông.

3.2. Xã hội học bao gồm: Lịch sử xã hội; Xã hội học chung; Xã hội học chính trị; Xã hội học quản lý; Xã hội học dân sự; Xã hội học giới và gia đình; Xã hội học Macxit; Xã hội học phương tây hiện đại.

3.3. Chính trị học bao gồm: Lịch sử chính trị học; Chính trị học chung; Chính trị học quốc tế; Chính trị học so sánh; Quan hệ quốc tế; Nhà nước pháp quyền; Chính sách công và quản trị công; Chính đảng và xây dựng đảng.

0 - 0,5

4

HĐCDGS LIÊN NGÀNH XÂY DỰNG – KIẾN TRÚC

4.1. Xây dựng:

4.1.1. Kỹ thuật xây dựng: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công nghiệp; Xây dựng Mỏ; Xây dựng công trình quốc phòng; Quản lý và kinh tế xây dựng.

4.1.2. Địa kỹ thuật.

4.1.3. Kỹ thuật hạ tầng và môi trường đô thị: Chiếu sáng đô thị; Quản lý đô thị; Cấp, thoát nước; Thông gió, điều hòa không khí; Xử lý ô nhiễm khí thải; Xử lý nước thải; Xử lý chất thải rắn; Kỹ thuật vệ sinh.

4.1.4. Vật liệu và cấu kiện xây dựng.

4.2. Kiến trúc: Kiến trúc dân dụng; Kiến trúc công nghiệp; Quy hoạch vùng và đô thị; Quy hoạch nông thôn; Lịch sử kiến trúc; Kiến trúc cảnh quan.

0 - 0,5

5

HĐCDGS

NGÀNH SINH HỌC

 

Thực vật học; Động vật học; Ký sinh trùng học; Côn trùng học; Sinh thái học; Vi sinh vật học; Sinh lý người và động vật; Sinh lý thực vật; Hóa sinh; Lý sinh học; Di truyền học; Tế bào, mô, phôi; Thủy sinh vật học; Sinh học môi trường; Sinh học thực phẩm; Sinh học phân tử; Nhân chủng học; Công nghệ sinh học; Sinh học đất; Tin sinh học; Sinh học bảo tồn; Sinh nông học; Sinh y học; Sinh dược học.

0 - 0,25

6

HĐCDGS

NGÀNH CƠ HỌC

6.1. Cơ lý thuyết.

6.2. Cơ học vật rắn.

6.3. Cơ học vật liệu.

6.4. Cơ học chất lỏng và chất khí.

6.5. Cơ học công trình.

6.6. Cơ học đất, đá và nền móng.

6.7. Cơ học máy.

6.8. Cơ học chất lỏng và chất khí kỹ thuật.

6.9. Cơ điện tử.

6.10 Thủy lực.

0 - 0,25